TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法赫德

Fǎhèdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP HÁCH ĐỨC

法赫德 nghĩa là Vua Fahd của Ả Rập Xê Út.

Nghĩa của 法赫德

Fǎhèdé

PHÁP HÁCH ĐỨCtên riêng
  1. Vua Fahd của Ả Rập Xê Út

Câu hỏi thường gặp

法赫德 nghĩa là gì?

法赫德 (fǎhèdé) nghĩa là Vua Fahd của Ả Rập Xê Út.

法赫德 đọc thế nào?

法赫德 đọc là Fǎhèdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 法赫德 là gì?

Âm Hán Việt của 法赫德 là "pháp hách đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.