法轮常转 nghĩa là Bánh xe luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ vượt qua mọi thứ.
Nghĩa của 法轮常转
Fǎlúnchángzhuàn
PHÁP LUÂN THƯỜNG CHUYỂNphồn thể 法輪常轉tên riêng
Bánh xe luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ vượt qua mọi thứ
Câu hỏi thường gặp
法轮常转 nghĩa là gì?
法轮常转 (fǎlúnchángzhuàn) nghĩa là Bánh xe luôn chuyển động (thành ngữ); giáo lý Phật giáo sẽ vượt qua mọi thứ.
法轮常转 đọc thế nào?
法轮常转 đọc là Fǎlúnchángzhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 法轮常转 là gì?
Âm Hán Việt của 法轮常转 là "pháp luân thường chuyển".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.