法院裁决 (fǎyuàncáijué) nghĩa là Phán quyết của tòa án.
法院裁决 đọc thế nào?
法院裁决 đọc là fǎyuàncáijué (pinyin).
Âm Hán Việt của 法院裁决 là gì?
Âm Hán Việt của 法院裁决 là "pháp viện tài quyết".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.