法院
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā), 间 (jiān), 所 (suǒ)
法院 nghĩa là tòa án, pháp đình.
Nghĩa của 法院
fǎyuàn
PHÁP VIỆNDanh từ- Tòa án
- Pháp đình
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 法院
Đồng nghĩa
Từ ghép có 法院
Câu hỏi thường gặp
法院 nghĩa là gì?
法院 (fǎyuàn) nghĩa là tòa án, pháp đình.
法院 đọc thế nào?
法院 đọc là fǎyuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 法院 là gì?
Âm Hán Việt của 法院 là "pháp viện".