TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法院

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
fǎyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHÁP VIỆN
Lượng từ đi kèm: 家 (jiā), 间 (jiān), 所 (suǒ)

法院 nghĩa là tòa án, pháp đình.

Nghĩa của 法院

fǎyuàn

PHÁP VIỆNDanh từ
  1. Tòa án
  2. Pháp đình

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 法院

Đồng nghĩa

Từ ghép có 法院

Câu hỏi thường gặp

法院 nghĩa là gì?

法院 (fǎyuàn) nghĩa là tòa án, pháp đình.

法院 đọc thế nào?

法院 đọc là fǎyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 法院 là gì?

Âm Hán Việt của 法院 là "pháp viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.