TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法马

fǎmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法馬

Âm Hán Việt PHÁP MÃ

法马 nghĩa là Biến thể của 砝码 (fǎmǎ).

Nghĩa của 法马

fǎmǎ

PHÁP MÃphồn thể 法馬
  1. Biến thể của 砝码 (fǎmǎ)

Câu hỏi thường gặp

法马 nghĩa là gì?

法马 (fǎmǎ) nghĩa là Biến thể của 砝码 (fǎmǎ).

法马 đọc thế nào?

法马 đọc là fǎmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 法马 là gì?

Âm Hán Việt của 法马 là "pháp mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.