TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法马古斯塔

Fǎmǎgǔsītǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法馬古斯塔

Âm Hán Việt PHÁP MÃ CỔ TƯ THÁP

法马古斯塔 nghĩa là Síp.

Nghĩa của 法马古斯塔

Fǎmǎgǔsītǎ

PHÁP MÃ CỔ TƯ THÁPphồn thể 法馬古斯塔tên riêng
  1. Famagusta (Ammochostos), Síp

Câu hỏi thường gặp

法马古斯塔 nghĩa là gì?

法马古斯塔 (fǎmǎgǔsītǎ) nghĩa là Síp.

法马古斯塔 đọc thế nào?

法马古斯塔 đọc là Fǎmǎgǔsītǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 法马古斯塔 là gì?

Âm Hán Việt của 法马古斯塔 là "pháp mã cổ tư tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.