TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

法鲁克

Fǎlǔkè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 法魯克

Âm Hán Việt PHÁP LỖ KHẮC

法鲁克 nghĩa là farouk của ai cập.

Nghĩa của 法鲁克

Fǎlǔkè

PHÁP LỖ KHẮCphồn thể 法魯克tên riêng
  1. Farouk của Ai Cập (1920-1965), vua Ai Cập 1936-1952

Câu hỏi thường gặp

法鲁克 nghĩa là gì?

法鲁克 (fǎlǔkè) nghĩa là farouk của ai cập.

法鲁克 đọc thế nào?

法鲁克 đọc là Fǎlǔkè (pinyin).

Âm Hán Việt của 法鲁克 là gì?

Âm Hán Việt của 法鲁克 là "pháp lỗ khắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.