TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泗

sì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨ
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tứ, hứ

泗 nghĩa là nước mũi.

Nghĩa của 泗

sì

TỨ
  1. Nước mũi

Sì

TỨtên riêng
  1. Sông ở Sơn Đông

Từ ghép có 泗

Thành ngữ có 泗

  • 涕泗纵横 — Nước mắt và nước mũi chảy nhiều

Câu hỏi thường gặp

泗 nghĩa là gì?

泗 (sì, sì) nghĩa là nước mũi.

泗 đọc thế nào?

泗 đọc là sì (pinyin).

Âm Hán Việt của 泗 là gì?

Âm Hán Việt của 泗 là "tứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.