TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泛滥

fànlàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泛濫

Âm Hán Việt PHIẾM LẠM

泛滥 nghĩa là bị lũ lụt, tràn bờ.

Nghĩa của 泛滥

fànlàn

PHIẾM LẠMĐộng từ, Tính từphồn thể 泛濫
  1. Bị lũ lụt
  2. Tràn bờ
  3. Ngập lụt
  4. Lan rộng không kiểm soát

Thành ngữ có 泛滥

Câu hỏi thường gặp

泛滥 nghĩa là gì?

泛滥 (fànlàn) nghĩa là bị lũ lụt, tràn bờ.

泛滥 đọc thế nào?

泛滥 đọc là fànlàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 泛滥 là gì?

Âm Hán Việt của 泛滥 là "phiếm lạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.