TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泛滥成灾

fànlànchéngzāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泛濫成災

Âm Hán Việt PHIẾM LẠM THÀNH TAI

泛滥成灾 nghĩa là lũ lụt, tràn lan.

Nghĩa của 泛滥成灾

fànlànchéngzāi

PHIẾM LẠM THÀNH TAICụm từphồn thể 泛濫成災
  1. nghĩa đen, thành ngữ Lũ lụt
  2. nghĩa bóng Tràn lan
  3. Ở mức độ dịch bệnh

Câu hỏi thường gặp

泛滥成灾 nghĩa là gì?

泛滥成灾 (fànlànchéngzāi) nghĩa là lũ lụt, tràn lan.

泛滥成灾 đọc thế nào?

泛滥成灾 đọc là fànlànchéngzāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 泛滥成灾 là gì?

Âm Hán Việt của 泛滥成灾 là "phiếm lạm thành tai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.