TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泛读

fàndú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泛讀

Âm Hán Việt PHIẾM ĐỘC

泛读 nghĩa là Đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính.

Nghĩa của 泛读

fàndú

PHIẾM ĐỘCĐộng từphồn thể 泛讀
  1. giáo dục ngôn ngữ Đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính
  2. Đọc mở rộng

Câu hỏi thường gặp

泛读 nghĩa là gì?

泛读 (fàndú) nghĩa là Đọc nhanh, nhằm nắm bắt ý chính.

泛读 đọc thế nào?

泛读 đọc là fàndú (pinyin).

Âm Hán Việt của 泛读 là gì?

Âm Hán Việt của 泛读 là "phiếm độc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.