TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泛音

fànyīn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾM ÂM

泛音 nghĩa là hòa âm, một âm hài.

Nghĩa của 泛音

fànyīn

PHIẾM ÂMDanh từ
  1. Hòa âm
  2. Một âm hài

Câu hỏi thường gặp

泛音 nghĩa là gì?

泛音 (fànyīn) nghĩa là hòa âm, một âm hài.

泛音 đọc thế nào?

泛音 đọc là fànyīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 泛音 là gì?

Âm Hán Việt của 泛音 là "phiếm âm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.