TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泜

zhī giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: đề, tri, trì

泜 nghĩa là Một con sông ở tỉnh Hà Bắc.

Nghĩa của 泜

zhī

  1. Một con sông ở tỉnh Hà Bắc

Câu hỏi thường gặp

泜 nghĩa là gì?

泜 (zhī) nghĩa là Một con sông ở tỉnh Hà Bắc.

泜 đọc thế nào?

泜 đọc là zhī (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.