TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泡影

pàoyǐng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO ẢNH

泡影 nghĩa là bọt và bóng, ảo tưởng, ảo ảnh.

Nghĩa của 泡影

pàoyǐng

BÀO ẢNHDanh từ
  1. nghĩa đen Bọt và bóng
  2. nghĩa bóng Ảo tưởng; ảo ảnh

Thành ngữ có 泡影

Câu hỏi thường gặp

泡影 nghĩa là gì?

泡影 (pàoyǐng) nghĩa là bọt và bóng, ảo tưởng, ảo ảnh.

泡影 đọc thế nào?

泡影 đọc là pàoyǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 泡影 là gì?

Âm Hán Việt của 泡影 là "bào ảnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.