TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泡子

pāozi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO TỬ

泡子 nghĩa là hồ nhỏ, ao.

Nghĩa của 泡子

pāozi

BÀO TỬDanh từ
  1. Hồ nhỏ
  2. Ao

pàozi

BÀO TỬDanh từ
  1. Bóng đèn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泡子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

泡子 nghĩa là gì?

泡子 (pāozi, pàozi) nghĩa là hồ nhỏ, ao.

泡子 đọc thế nào?

泡子 đọc là pāozi (pinyin).

Âm Hán Việt của 泡子 là gì?

Âm Hán Việt của 泡子 là "bào tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.