TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泡沫

pàomò giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO MẠT

泡沫 nghĩa là bọt.

Nghĩa của 泡沫

pàomò

BÀO MẠTDanh từ
  1. Bọt
  2. Bọt (xà phòng)
  3. Bong bóng (kinh tế)

Từ ghép có 泡沫

Câu hỏi thường gặp

泡沫 nghĩa là gì?

泡沫 (pàomò) nghĩa là bọt.

泡沫 đọc thế nào?

泡沫 đọc là pàomò (pinyin).

Âm Hán Việt của 泡沫 là gì?

Âm Hán Việt của 泡沫 là "bào mạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.