TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泡罩塔

pàozhàotǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO TRÁO THÁP

泡罩塔 nghĩa là tháp chưng cất, tháp bong bóng.

Nghĩa của 泡罩塔

pàozhàotǎ

BÀO TRÁO THÁP
  1. Tháp chưng cất
  2. Tháp bong bóng
  3. Cột đĩa

Câu hỏi thường gặp

泡罩塔 nghĩa là gì?

泡罩塔 (pàozhàotǎ) nghĩa là tháp chưng cất, tháp bong bóng.

泡罩塔 đọc thế nào?

泡罩塔 đọc là pàozhàotǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 泡罩塔 là gì?

Âm Hán Việt của 泡罩塔 là "bào tráo tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.