TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泡脚

pàojiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泡腳

Âm Hán Việt BÀO CƯỚC

泡脚 nghĩa là ngâm chân.

Nghĩa của 泡脚

pàojiǎo

BÀO CƯỚCĐộng từphồn thể 泡腳
  1. Ngâm chân

Câu hỏi thường gặp

泡脚 nghĩa là gì?

泡脚 (pàojiǎo) nghĩa là ngâm chân.

泡脚 đọc thế nào?

泡脚 đọc là pàojiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 泡脚 là gì?

Âm Hán Việt của 泡脚 là "bào cước".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.