TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泡蘑菇

pàomógu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO MA CÔ

泡蘑菇 nghĩa là trì hoãn.

Nghĩa của 泡蘑菇

pàomógu

BÀO MA CÔĐộng từ
  1. Trì hoãn
  2. Lưỡng lự và lãng phí thời gian

Câu hỏi thường gặp

泡蘑菇 nghĩa là gì?

泡蘑菇 (pàomógu) nghĩa là trì hoãn.

泡蘑菇 đọc thế nào?

泡蘑菇 đọc là pàomógu (pinyin).

Âm Hán Việt của 泡蘑菇 là gì?

Âm Hán Việt của 泡蘑菇 là "bào ma cô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.