TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

波兰斯基

Bōlánsījī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 波蘭斯基

Âm Hán Việt BA LAN TƯ CƠ

波兰斯基 nghĩa là Polanski (tên).

Nghĩa của 波兰斯基

Bōlánsījī

BA LAN TƯ CƠphồn thể 波蘭斯基tên riêng
  1. Polanski (tên)

Câu hỏi thường gặp

波兰斯基 nghĩa là gì?

波兰斯基 (bōlánsījī) nghĩa là Polanski (tên).

波兰斯基 đọc thế nào?

波兰斯基 đọc là Bōlánsījī (pinyin).

Âm Hán Việt của 波兰斯基 là gì?

Âm Hán Việt của 波兰斯基 là "ba lan tư cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.