波士顿
Phồn thể: 波士頓
波士顿 nghĩa là thủ phủ của massachusetts.
Nghĩa của 波士顿
Bōshìdùn
BA SĨ ĐỐNTên riêngphồn thể 波士頓tên riêng- Boston, thủ phủ của Massachusetts
Câu ví dụ với 波士顿
- 汤姆昨天到波士顿了。 Tāngmǔ zuótiān dào Bōshìdùn le.Hôm qua Tom đã đi Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5581712
- 今天波士顿到了36度。 Hôm nay Boston 36 độ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12686123
- 汤姆还在波士顿。 tom vẫn ở Boston (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5780569
- 汤姆有很多朋友住在波士顿。 Tom có nhiều bạn ở Boston. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4805775
- 我们要从波士顿飞往芝加哥。 Chúng tôi đang bay từ Boston đến Chicago. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9955963
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
波士顿 nghĩa là gì?
波士顿 (bōshìdùn) nghĩa là thủ phủ của massachusetts.
波士顿 đọc thế nào?
波士顿 đọc là Bōshìdùn (pinyin).
Âm Hán Việt của 波士顿 là gì?
Âm Hán Việt của 波士顿 là "ba sĩ đốn".