TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

波希米亚

Bōxīmǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 波希米亞

Âm Hán Việt BA HY MỄ Á

波希米亚 nghĩa là Bohemia, quốc gia lịch sử ở Trung Âu.

Nghĩa của 波希米亚

Bōxīmǐyà

BA HY MỄ ÁTên riêngphồn thể 波希米亞tên riêng
  1. Bohemia, quốc gia lịch sử ở Trung Âu

Câu hỏi thường gặp

波希米亚 nghĩa là gì?

波希米亚 (bōxīmǐyà) nghĩa là Bohemia, quốc gia lịch sử ở Trung Âu.

波希米亚 đọc thế nào?

波希米亚 đọc là Bōxīmǐyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 波希米亚 là gì?

Âm Hán Việt của 波希米亚 là "ba hy mễ á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.