TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

波折

bōzhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BA CHIẾT

波折 nghĩa là Những khúc quanh và khó khăn.

Nghĩa của 波折

bōzhé

BA CHIẾTDanh từ
  1. Những khúc quanh và khó khăn

Câu hỏi thường gặp

波折 nghĩa là gì?

波折 (bōzhé) nghĩa là Những khúc quanh và khó khăn.

波折 đọc thế nào?

波折 đọc là bōzhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 波折 là gì?

Âm Hán Việt của 波折 là "ba chiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.