TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

波斯尼亚和黑塞哥维那共和国

Bōsīníyàhé Hēisàigēwéinà Gònghéguó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 波斯尼亞和黑塞哥維那共和國

波斯尼亚和黑塞哥维那共和国 nghĩa là Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina 波斯尼亚和黑塞哥维那 (Bōsīníyàhé Hēisàigēwéinà).

Nghĩa của 波斯尼亚和黑塞哥维那共和国

Bōsīníyàhé Hēisàigēwéinà Gònghéguó

phồn thể 波斯尼亞和黑塞哥維那共和國tên riêng
  1. Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina 波斯尼亚和黑塞哥维那 (Bōsīníyàhé Hēisàigēwéinà)

Câu hỏi thường gặp

波斯尼亚和黑塞哥维那共和国 nghĩa là gì?

波斯尼亚和黑塞哥维那共和国 (bōsīníyàhé hēisàigēwéinà gònghéguó) nghĩa là Cộng hòa Bosnia và Herzegovina (1992-1995), tiền thân của Bosnia và Herzegovina 波斯尼亚和黑塞哥维那 (Bōsīníyàhé Hēisàigēwéinà).

波斯尼亚和黑塞哥维那共和国 đọc thế nào?

波斯尼亚和黑塞哥维那共和国 đọc là Bōsīníyàhé Hēisàigēwéinà Gònghéguó (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.