波粒二象性 nghĩa là Tính chất lưỡng tính sóng-hạt trong cơ học lượng tử.
Nghĩa của 波粒二象性
bōlì'èrxiàngxìng
BA LẠP NHỊ TƯỢNG TÍNH
Tính chất lưỡng tính sóng-hạt trong cơ học lượng tử
Câu hỏi thường gặp
波粒二象性 nghĩa là gì?
波粒二象性 (bōlì'èrxiàngxìng) nghĩa là Tính chất lưỡng tính sóng-hạt trong cơ học lượng tử.
波粒二象性 đọc thế nào?
波粒二象性 đọc là bōlì'èrxiàngxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 波粒二象性 là gì?
Âm Hán Việt của 波粒二象性 là "ba lạp nhị tượng tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.