TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

波西米亚

bōxīmǐyà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 波西米亞

Âm Hán Việt BA TÂY MỄ Á

波西米亚 nghĩa là Bohemian (tức là nghệ thuật và không thông thường).

Nghĩa của 波西米亚

bōxīmǐyà

BA TÂY MỄ Áphồn thể 波西米亞
  1. Bohemian (tức là nghệ thuật và không thông thường)

Bōxīmǐyà

BA TÂY MỄ Áphồn thể 波西米亞tên riêng
  1. Bohemia, quốc gia lịch sử ở trung Âu

Câu hỏi thường gặp

波西米亚 nghĩa là gì?

波西米亚 (bōxīmǐyà, bōxīmǐyà) nghĩa là Bohemian (tức là nghệ thuật và không thông thường).

波西米亚 đọc thế nào?

波西米亚 đọc là bōxīmǐyà (pinyin).

Âm Hán Việt của 波西米亚 là gì?

Âm Hán Việt của 波西米亚 là "ba tây mễ á".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.