TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥人

nírén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ NHÂN

泥人 nghĩa là tượng đất sét.

Nghĩa của 泥人

nírén

NÊ NHÂNDanh từ
  1. Tượng đất sét

Câu hỏi thường gặp

泥人 nghĩa là gì?

泥人 (nírén) nghĩa là tượng đất sét.

泥人 đọc thế nào?

泥人 đọc là nírén (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥人 là gì?

Âm Hán Việt của 泥人 là "nê nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.