泥刀
giọng máy của trình duyệt
泥刀 nghĩa là bay xây.
Nghĩa của 泥刀
nídāo
NÊ ĐAO- Bay xây
Câu hỏi thường gặp
泥刀 nghĩa là gì?
泥刀 (nídāo) nghĩa là bay xây.
泥刀 đọc thế nào?
泥刀 đọc là nídāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 泥刀 là gì?
Âm Hán Việt của 泥刀 là "nê đao".