TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥刀

nídāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ ĐAO

泥刀 nghĩa là bay xây.

Nghĩa của 泥刀

nídāo

NÊ ĐAO
  1. Bay xây

Câu hỏi thường gặp

泥刀 nghĩa là gì?

泥刀 (nídāo) nghĩa là bay xây.

泥刀 đọc thế nào?

泥刀 đọc là nídāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥刀 là gì?

Âm Hán Việt của 泥刀 là "nê đao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.