TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥孩

níhái giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ HÀI

泥孩 nghĩa là búp bê đất sét.

Nghĩa của 泥孩

níhái

NÊ HÀI
  1. Búp bê đất sét

Câu hỏi thường gặp

泥孩 nghĩa là gì?

泥孩 (níhái) nghĩa là búp bê đất sét.

泥孩 đọc thế nào?

泥孩 đọc là níhái (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥孩 là gì?

Âm Hán Việt của 泥孩 là "nê hài".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.