TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥守

nìshǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NỆ THỦ

泥守 nghĩa là Bảo thủ và cố chấp.

Nghĩa của 泥守

nìshǒu

NỆ THỦ
  1. Bảo thủ và cố chấp

Câu hỏi thường gặp

泥守 nghĩa là gì?

泥守 (nìshǒu) nghĩa là Bảo thủ và cố chấp.

泥守 đọc thế nào?

泥守 đọc là nìshǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥守 là gì?

Âm Hán Việt của 泥守 là "nệ thủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.