泥涂轩冕 nghĩa là Coi thường danh hiệu và chức vụ cao.
Nghĩa của 泥涂轩冕
nítúxuānmiǎn
NÊ ĐỒ HIÊN MIỆNphồn thể 泥塗軒冕
Coi thường danh hiệu và chức vụ cao
Câu hỏi thường gặp
泥涂轩冕 nghĩa là gì?
泥涂轩冕 (nítúxuānmiǎn) nghĩa là Coi thường danh hiệu và chức vụ cao.
泥涂轩冕 đọc thế nào?
泥涂轩冕 đọc là nítúxuānmiǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 泥涂轩冕 là gì?
Âm Hán Việt của 泥涂轩冕 là "nê đồ hiên miện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.