泥牛入海 nghĩa là Trâu đất xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại.
Nghĩa của 泥牛入海
níniúrùhǎi
NÊ NGƯU NHẬP HẢI
nghĩa đen Trâu đất xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại
Câu hỏi thường gặp
泥牛入海 nghĩa là gì?
泥牛入海 (níniúrùhǎi) nghĩa là Trâu đất xuống biển (thành ngữ); nghĩa bóng: biến mất không hy vọng trở lại.
泥牛入海 đọc thế nào?
泥牛入海 đọc là níniúrùhǎi (pinyin).
Âm Hán Việt của 泥牛入海 là gì?
Âm Hán Việt của 泥牛入海 là "nê ngưu nhập hải".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.