TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥瓦匠

níwǎjiàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ NGÕA TƯỢNG

泥瓦匠 nghĩa là thợ nề, thợ lát gạch.

Nghĩa của 泥瓦匠

níwǎjiàng

NÊ NGÕA TƯỢNGDanh từ
  1. Thợ nề
  2. Thợ lát gạch
  3. Thợ xây

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泥瓦匠

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

泥瓦匠 nghĩa là gì?

泥瓦匠 (níwǎjiàng) nghĩa là thợ nề, thợ lát gạch.

泥瓦匠 đọc thế nào?

泥瓦匠 đọc là níwǎjiàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥瓦匠 là gì?

Âm Hán Việt của 泥瓦匠 là "nê ngõa tượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.