TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥菩萨过江,自身难保

nípúsàguòjiāng zìshēnnánbǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 泥菩薩過江,自身難保

泥菩萨过江,自身难保 nghĩa là Như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình.

Nghĩa của 泥菩萨过江,自身难保

nípúsàguòjiāng zìshēnnánbǎo

phồn thể 泥菩薩過江,自身難保
  1. Như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình
  2. Không thể cứu được bản thân, huống chi người khác

Câu hỏi thường gặp

泥菩萨过江,自身难保 nghĩa là gì?

泥菩萨过江,自身难保 (nípúsàguòjiāng zìshēnnánbǎo) nghĩa là Như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình.

泥菩萨过江,自身难保 đọc thế nào?

泥菩萨过江,自身难保 đọc là nípúsàguòjiāng zìshēnnánbǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.