泥菩萨过江,自身难保
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 泥菩薩過江,自身難保
泥菩萨过江,自身难保 nghĩa là Như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình.
Nghĩa của 泥菩萨过江,自身难保
nípúsàguòjiāng zìshēnnánbǎo
phồn thể 泥菩薩過江,自身難保- Như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình
- Không thể cứu được bản thân, huống chi người khác
Câu hỏi thường gặp
泥菩萨过江,自身难保 nghĩa là gì?
泥菩萨过江,自身难保 (nípúsàguòjiāng zìshēnnánbǎo) nghĩa là Như Bồ Tát đất sét qua sông, không đảm bảo an toàn cho chính mình.
泥菩萨过江,自身难保 đọc thế nào?
泥菩萨过江,自身难保 đọc là nípúsàguòjiāng zìshēnnánbǎo (pinyin).