TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泥醉

nízuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NÊ TÚY

泥醉 nghĩa là say mèm.

Nghĩa của 泥醉

nízuì

NÊ TÚY
  1. Say mèm
  2. Say không thể say hơn

Câu hỏi thường gặp

泥醉 nghĩa là gì?

泥醉 (nízuì) nghĩa là say mèm.

泥醉 đọc thế nào?

泥醉 đọc là nízuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 泥醉 là gì?

Âm Hán Việt của 泥醉 là "nê túy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.