TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

注册表

zhùcèbiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 注冊表

Âm Hán Việt CHÚ SÁCH BIỂU

注册表 nghĩa là registry của windows.

Nghĩa của 注册表

zhùcèbiǎo

CHÚ SÁCH BIỂUphồn thể 注冊表
  1. Registry của Windows

Câu hỏi thường gặp

注册表 nghĩa là gì?

注册表 (zhùcèbiǎo) nghĩa là registry của windows.

注册表 đọc thế nào?

注册表 đọc là zhùcèbiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 注册表 là gì?

Âm Hán Việt của 注册表 là "chú sách biểu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.