TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

注塑

zhùsù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÚ TỐ

注塑 nghĩa là ép phun.

Nghĩa của 注塑

zhùsù

CHÚ TỐĐộng từ
  1. Ép phun

Câu hỏi thường gặp

注塑 nghĩa là gì?

注塑 (zhùsù) nghĩa là ép phun.

注塑 đọc thế nào?

注塑 đọc là zhùsù (pinyin).

Âm Hán Việt của 注塑 là gì?

Âm Hán Việt của 注塑 là "chú tố".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.