注意力
giọng máy của trình duyệt
注意力 nghĩa là sự chú ý.
Nghĩa của 注意力
zhùyìlì
CHÚ Ý LỰCDanh từ- Sự chú ý
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 注意力
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
注意力 nghĩa là gì?
注意力 (zhùyìlì) nghĩa là sự chú ý.
注意力 đọc thế nào?
注意力 đọc là zhùyìlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 注意力 là gì?
Âm Hán Việt của 注意力 là "chú ý lực".