TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

注意

HSK 3HSK 3.0 cấp 3 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
zhùyì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHÚ Ý

注意 nghĩa là chú ý đến, quan tâm đến.

Nghĩa của 注意

zhùyì

CHÚ ÝĐộng từ, Danh từ
  1. Chú ý đến; quan tâm đến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 注意

Đồng nghĩa

Từ ghép có 注意

Thành ngữ có 注意

Câu ví dụ với 注意

  • 我该怎么做才能让你更注意我? Tôi phải làm gì để bạn có thể chú ý đến tôi đây? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #469585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

注意 nghĩa là gì?

注意 (zhùyì) nghĩa là chú ý đến, quan tâm đến.

注意 đọc thế nào?

注意 đọc là zhùyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 注意 là gì?

Âm Hán Việt của 注意 là "chú ý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.