注意力缺失症 nghĩa là Rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD).
Nghĩa của 注意力缺失症
zhùyìlìquēshīzhèng
CHÚ Ý LỰC KHUYẾT THẤT CHỨNGDanh từ
Rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD)
Câu hỏi thường gặp
注意力缺失症 nghĩa là gì?
注意力缺失症 (zhùyìlìquēshīzhèng) nghĩa là Rối loạn tăng động giảm chú ý (ADHD).
注意力缺失症 đọc thế nào?
注意力缺失症 đọc là zhùyìlìquēshīzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 注意力缺失症 là gì?
Âm Hán Việt của 注意力缺失症 là "chú ý lực khuyết thất chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.