注音字母 (zhùyīnzìmǔ) nghĩa là Xem 注音符号 (zhùyīnfúhào).
注音字母 đọc thế nào?
注音字母 đọc là zhùyīnzìmǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 注音字母 là gì?
Âm Hán Việt của 注音字母 là "chú âm tự mẫu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.