注音符号
Phồn thể: 注音符號
注音符号 nghĩa là Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ).
Nghĩa của 注音符号
zhùyīnfúhào
CHÚ ÂM PHÙ HIỆUDanh từphồn thể 注音符號- Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ)
Câu hỏi thường gặp
注音符号 nghĩa là gì?
注音符号 (zhùyīnfúhào) nghĩa là Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ).
注音符号 đọc thế nào?
注音符号 đọc là zhùyīnfúhào (pinyin).
Âm Hán Việt của 注音符号 là gì?
Âm Hán Việt của 注音符号 là "chú âm phù hiệu".