TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

注音符号

zhùyīnfúhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 注音符號

Âm Hán Việt CHÚ ÂM PHÙ HIỆU

注音符号 nghĩa là Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ).

Nghĩa của 注音符号

zhùyīnfúhào

CHÚ ÂM PHÙ HIỆUDanh từphồn thể 注音符號
  1. Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ)

Câu hỏi thường gặp

注音符号 nghĩa là gì?

注音符号 (zhùyīnfúhào) nghĩa là Ký hiệu phiên âm Quan thoại (MPS), bảng chữ cái phiên âm cho tiếng Trung dùng chủ yếu ở Đài Loan, còn được gọi thông tục là Bopomofo (theo bốn chữ cái đầu tiên của bảng:ㄅㄆㄇㄈ).

注音符号 đọc thế nào?

注音符号 đọc là zhùyīnfúhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 注音符号 là gì?

Âm Hán Việt của 注音符号 là "chú âm phù hiệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.