TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泰水

tàishuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI THỦY

泰水 nghĩa là mẹ vợ, mẫu thân của vợ.

Nghĩa của 泰水

tàishuǐ

THÁI THỦY
  1. văn học Mẹ vợ
  2. Mẫu thân của vợ

Câu hỏi thường gặp

泰水 nghĩa là gì?

泰水 (tàishuǐ) nghĩa là mẹ vợ, mẫu thân của vợ.

泰水 đọc thế nào?

泰水 đọc là tàishuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 泰水 là gì?

Âm Hán Việt của 泰水 là "thái thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.