泰斗
giọng máy của trình duyệt
泰斗 nghĩa là (viết tắt của 泰山北斗 (Tài Shān Běidǒu)) nhân vật kiệt xuất.
Nghĩa của 泰斗
tàidǒu
THÁI ĐẨUDanh từ- (viết tắt của 泰山北斗 (Tài Shān Běidǒu)) nhân vật kiệt xuất
- Cây đại thụ
- Người được tôn kính
Câu hỏi thường gặp
泰斗 nghĩa là gì?
泰斗 (tàidǒu) nghĩa là (viết tắt của 泰山北斗 (Tài Shān Běidǒu)) nhân vật kiệt xuất.
泰斗 đọc thế nào?
泰斗 đọc là tàidǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 泰斗 là gì?
Âm Hán Việt của 泰斗 là "thái đẩu".