TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泰斗

tàidǒu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI ĐẨU

泰斗 nghĩa là (viết tắt của 泰山北斗 (Tài Shān Běidǒu)) nhân vật kiệt xuất.

Nghĩa của 泰斗

tàidǒu

THÁI ĐẨUDanh từ
  1. (viết tắt của 泰山北斗 (Tài Shān Běidǒu)) nhân vật kiệt xuất
  2. Cây đại thụ
  3. Người được tôn kính

Câu hỏi thường gặp

泰斗 nghĩa là gì?

泰斗 (tàidǒu) nghĩa là (viết tắt của 泰山北斗 (Tài Shān Běidǒu)) nhân vật kiệt xuất.

泰斗 đọc thế nào?

泰斗 đọc là tàidǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 泰斗 là gì?

Âm Hán Việt của 泰斗 là "thái đẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.