泰然自若 nghĩa là Bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng.
Nghĩa của 泰然自若
tàiránzìruò
THÁI NHIÊN TỰ NHƯỢCCụm từ
Bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng
Hoàn toàn điềm tĩnh
Câu hỏi thường gặp
泰然自若 nghĩa là gì?
泰然自若 (tàiránzìruò) nghĩa là Bình tĩnh và tự tin (thành ngữ); không lộ vẻ lo lắng.
泰然自若 đọc thế nào?
泰然自若 đọc là tàiránzìruò (pinyin).
Âm Hán Việt của 泰然自若 là gì?
Âm Hán Việt của 泰然自若 là "thái nhiên tự nhược".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.