TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泰迪熊

tàidíxióng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÁI ĐỊCH HÙNG

泰迪熊 nghĩa là gấu bông teddy.

Nghĩa của 泰迪熊

tàidíxióng

THÁI ĐỊCH HÙNGDanh từ
  1. từ mượn Gấu bông teddy

Câu hỏi thường gặp

泰迪熊 nghĩa là gì?

泰迪熊 (tàidíxióng) nghĩa là gấu bông teddy.

泰迪熊 đọc thế nào?

泰迪熊 đọc là tàidíxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 泰迪熊 là gì?

Âm Hán Việt của 泰迪熊 là "thái địch hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.