TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泱

yāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ƯƠNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ương, áng, ưởng

泱 nghĩa là kích động, bao la.

Nghĩa của 泱

yāng

ƯƠNG
  1. Kích động (gió, mây)
  2. Bao la
  3. The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))

Từ ghép có 泱

Câu hỏi thường gặp

泱 nghĩa là gì?

泱 (yāng) nghĩa là kích động, bao la.

泱 đọc thế nào?

泱 đọc là yāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 泱 là gì?

Âm Hán Việt của 泱 là "ương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.