泱
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: ương, áng, ưởng
泱 nghĩa là kích động, bao la.
Nghĩa của 泱
yāng
ƯƠNG- Kích động (gió, mây)
- Bao la
- The great (dùng như số nhiều) những người vĩ đại. (Số nhiều: kỳ thi tốt nghiệp tú tài văn chương (tại trường đại học Ôc-phớt))
Từ ghép có 泱
Câu hỏi thường gặp
泱 nghĩa là gì?
泱 (yāng) nghĩa là kích động, bao la.
泱 đọc thế nào?
泱 đọc là yāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 泱 là gì?
Âm Hán Việt của 泱 là "ương".