TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泸定桥

Lúdìngqiáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀘定橋

Âm Hán Việt LÔ ĐỊNH KIỀU

泸定桥 nghĩa là Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河 (Dàdùhé) ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định 泸定县 (Lúdìngxiàn) với châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州 (Gānzī Zàngzúzìzhìzhōu).

Nghĩa của 泸定桥

Lúdìngqiáo

LÔ ĐỊNH KIỀUTên riêngphồn thể 瀘定橋tên riêng
  1. Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河 (Dàdùhé) ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định 泸定县 (Lúdìngxiàn) với châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州 (Gānzī Zàngzúzìzhìzhōu)

Câu hỏi thường gặp

泸定桥 nghĩa là gì?

泸定桥 (lúdìngqiáo) nghĩa là Cầu Lô Định bắc qua sông Đại Độ 大渡河 (Dàdùhé) ở Tứ Xuyên, được xây dựng bởi Khang Hy năm 1706, nối huyện Lô Định Tứ Xuyên huyện Lô Định 泸定县 (Lúdìngxiàn) với châu tự trị dân tộc Tạng Cam Tư 甘孜藏族自治州 (Gānzī Zàngzúzìzhìzhōu).

泸定桥 đọc thế nào?

泸定桥 đọc là Lúdìngqiáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 泸定桥 là gì?

Âm Hán Việt của 泸定桥 là "lô định kiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.