TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泻

xiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 瀉

Âm Hán Việt TẢ
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tả, tạ

泻 nghĩa là chảy ra nhanh, lũ lụt.

Nghĩa của 泻

xiè

TẢphồn thể 瀉
  1. Chảy ra nhanh
  2. Lũ lụt
  3. Dòng nước xiết
  4. Tiêu chảy
  5. Thuốc nhuận tràng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泻

Đồng nghĩa

Từ ghép có 泻

Câu hỏi thường gặp

泻 nghĩa là gì?

泻 (xiè) nghĩa là chảy ra nhanh, lũ lụt.

泻 đọc thế nào?

泻 đọc là xiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 泻 là gì?

Âm Hán Việt của 泻 là "tả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.