泻
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 瀉
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: tả, tạ
泻 nghĩa là chảy ra nhanh, lũ lụt.
Nghĩa của 泻
xiè
TẢphồn thể 瀉- Chảy ra nhanh
- Lũ lụt
- Dòng nước xiết
- Tiêu chảy
- Thuốc nhuận tràng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 泻
Đồng nghĩa
Từ ghép có 泻
Câu hỏi thường gặp
泻 nghĩa là gì?
泻 (xiè) nghĩa là chảy ra nhanh, lũ lụt.
泻 đọc thế nào?
泻 đọc là xiè (pinyin).
Âm Hán Việt của 泻 là gì?
Âm Hán Việt của 泻 là "tả".