TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

泼冷水

pōlěngshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 潑冷水

Âm Hán Việt BÁT LÃNH THỦY

泼冷水 nghĩa là dội gáo nước lạnh.

Nghĩa của 泼冷水

pōlěngshuǐ

BÁT LÃNH THỦYphồn thể 潑冷水
  1. Dội gáo nước lạnh
  2. nghĩa bóng Làm giảm hứng thú của ai đó

Câu ví dụ với 泼冷水

  • 大家干得正起劲,你千万不能泼冷水。 Mọi người làm việc đang hào hứng, cậu nhất định không được phá vỡ khí thế đó.Tatoeba #3709231

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

泼冷水 nghĩa là gì?

泼冷水 (pōlěngshuǐ) nghĩa là dội gáo nước lạnh.

泼冷水 đọc thế nào?

泼冷水 đọc là pōlěngshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 泼冷水 là gì?

Âm Hán Việt của 泼冷水 là "bát lãnh thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.